định kiến

định kiến

Mọi người cần gạt bỏ định kiến để hiểu nhau hơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý kiến, quan điểm đã được hình thành sẵn từ trước về một sự việc, con người hay nhóm người nào đó, thường dựa trên thông tin không đầy đủ hoặc thiên lệch, dẫn đến sự đánh giá không khách quan. Định kiến thường mang tính tiêu cực, cứng nhắc khó thay đổi.
    • Thành kiến, sự thiên vị sẵn trong tư tưởng. Đây một thái độ tâm lý đã được định hình, ảnh hưởng đến cách nhìn nhận đối xử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy định kiến rằng tất cả nghệ sĩ đều lười biếng. (Quan niệm này được hình thành sẵn không dựa trên đánh giá cụ thể từng cá nhân.)
    • Chúng ta cần phá bỏ những định kiến xã hội về vai trò của phụ nữ. (Chỉ những quan điểm cứng nhắc, lạc hậu đã ăn sâu vào xã hội.)
    • Cuộc thảo luận thất bại mọi người tham gia đều mang nặng định kiến. (Mọi người đều những ý kiến cố chấp, được định hình từ trước, nên không lắng nghe nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang định kiến" / " định kiến": diễn tả trạng thái sở hữu một quan điểm thiên lệch, cố chấp từ trước.
    • Ông chủ đó mang định kiến với nhân viên mới tốt nghiệp từ trường nghề.
  • "định kiến xã hội": chỉ những thành kiến phổ biến, được một bộ phận xã hội chấp nhận truyền lại.
    • Định kiến xã hội về ngoại hình đôi khi gây ra nhiều tổn thương.
  • "sống không định kiến": một lối sống cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận cái mới không bị ràng buộc bởi những quan niệm .
    • Hãy cố gắng sống không định kiến để tâm hồn được thanh thản.
Biến thể từ gần giống
  • Thành kiến (danh từ): thường dùng thay thế cho "định kiến", nhấn mạnh tính chất đã thành hình, khó thay đổi.
    • Thành kiến của ông ấy về vùng miền thật khó chấp nhận.
  • Thiên kiến (danh từ): nhấn mạnh sự thiên lệch, không công bằng trong đánh giá.
  • Định kiến sẵn (cụm danh từ): nhấn mạnh tính chất đã từ trước, không cần xem xét thêm.
Từ đồng nghĩa
  • Thành kiến: quan điểm cố chấp, đã định hình.
  • Thiên kiến: sự đánh giá thiên lệch.
  • Thiên vị: nghiêng về một phía, không công bằng.
  • Ý niệm định sẵn: ý nghĩ, quan niệm đã được xác lập từ trước.
Từ trái nghĩa
  • Cởi mở: sẵn sàng tiếp thu, không cố chấp.
  • Khách quan: dựa trên sự thật, không bị cảm xúc hay quan điểm cá nhân chi phối.
  • Vô tư: không thiên vị, không ý kiến định sẵn.
Các cụm từ liên quan
  • Gạt bỏ định kiến: từ bỏ những quan điểm cố chấp, thiên lệch.
    • Muốn tiến bộ, trước hết phải biết gạt bỏ định kiến của chính mình.
  • Vướng vào định kiến: bị mắc kẹt, chi phối bởi những quan niệm sẵn.
    • Anh ta không thể đưa ra quyết định sáng suốt vướng vào quá nhiều định kiến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trông mặt bắt hình dong": (thành ngữ) Phán xét người khác qua vẻ bề ngoài, một biểu hiện của định kiến.
  • "Con sâu làm rầu nồi canh": (tục ngữ) Đôi khi được dùng để chỉ việc một cá nhân xấu gán định kiến cho cả một tập thể.

Từ chứa "định kiến"